, ,

Đại học Cornell

Cornell University

Giới thiệu trường

Được thành lập vào năm 1865, Đại học Cornell là một trường đại học thuộc tổ chức Ivy League với nhiệm vụ “khám phá, bảo tồn và phổ biến kiến thức”. Một trường đại học liên bang với một quỹ học bổng riêng, Cornell có 6 địa điểm trên khắp thế giới. Khuôn viên chính của trường nằm ở Ithaca, bang New York, gồm 2.300 mẫu Anh của khu vực Finger Lakes , và là nơi rất rộng lớn mà sinh viên có thể đi leo núi mà không cần rời khỏi trường đại học.

Trường cũng có một viện đại học khoa học y tế tại thành phố New York, một trường ở Rome, nơi học sinh theo học nghệ thuật, kiến trúc và quy hoạch đô thị, một trung tâm dành cho sinh viên có được kinh nghiệm làm việc tại Washington DC, và một trường cao đẳng y tế tại thành phố giáo dục tại Doha, Qatar.

Cornell có 45 người đoạt giải Nobel trong số các giảng viên và cựu sinh viên của mình. Cựu sinh viên đáng chú ý khác bao gồm Tsai Ing-wen, Tổng thống mới đắc cử của Đài Loan, và Huey Lewis, thủ lĩnh của ban nhạc Huey Lewis và News.

Trường tự hào có một số truyền thống sinh viên độc đáo, chẳng hạn như Dragon Day vào cuối tháng 3 hàng năm.Dragon Day là một trong những truyền thống lâu đời nhất, được tổ chức hằng năm từ 1901. Các sinh viên kiến trúc bí mật thiết kế một con rồng không lồ, sau đó nó sẽ được rước qua Quảng trường Nghệ thuật (Arts Quad) rồi đốt nó.

Một truyền thống khác đã tiếp tục từ khi Cornell mở cửa vào năm 1868 là Chimes Cornell – biểu diễn chuông hàng ngày bởi “chimesmasters”. Những nghệ sĩ được lựa chọn bởi những cuộc thi dài 10 tuần nghiêm ngặt, dù chimesmasters không cần phải có bất kỳ kinh nghiệm chơi chuông nào trước đây .Sau khi leo lên 161 bước để đến McGraw Tower nơi đặt các chuông ,kể từ đấy chimesmasters biểu diễn những bộ sưu tập của hơn 2.500 bài hát của các nhạc sĩ khác nhau, từ Schubert The Beatles.

Thông tin nhanh

Tên gốc: Cornell University

Tên tiếng Anh: Cornell University

Tên viết tắt:

Năm thành lập: 1865

Màu: Carnelian và trắng

Phương châm: I would found an institution where any person can find instruction in any study. Ezra Cornell, 1865

Khuôn viên chính nằm ở: Thành thị

Tôn giáo: Không

# Xếp hạng bởi QS Ranking: 14

# Xếp hạng bởi Time Higher Ranking: 19

# Xếp hạng bởi Webometric: 4

  • 21.850Số sinh viên
  • 9,8Sinh viên/Nhân viên
  • 24%Sinh viên quốc tế
  • 49 : 51Tỷ lệ Nữ/Nam

Học phí

Cử nhânThạc sĩ
Sinh viên bản xứover 20000over 20000
Sinh viên quốc tếover 20000over 20000

Lưu ý: Học phí ở trên không bao gồm tiền chỗ ở, ăn uống hoặc chi phí bên ngoài khác; học phí có thể thay đổi tùy theo lĩnh vực học tập, bằng cấp, quốc tịch của sinh viên hoặc nơi cư trú và các tiêu chí khác. Vui lòng liên hệ với văn phòng của Đại học Cornell để biết thông tin chi tiết về học phí hàng năm được áp dụng cho tình huống cụ thể của bạn; số liệu trên Toptruong.com chỉ để tham khảo và có thể không phải mới nhất.

Các chuyên ngành đào tạo

  • Điện & Điện tử
  • Nghệ thuật & Nhân văn
  • Kinh tế & Kinh doanh
  • Y học & Sức khỏe
  • Kỹ thuật & Ứng dụng Công nghệ
  • Ngôn ngữ & Văn hóa
  • Khoa học & Công nghệ

Khoa học đời sống

  • Nông lâm nghiệp
  • Sinh học
  • Thú y

Nghệ thuật & Nhân văn

  • Khảo cổ học
  • Kiến trúc
  • Nghệ thuật, Biểu diễn & Thiết kế
  • Lịch sử, Triết học & Thần học

Kinh tế & Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế & Kinh tế lượng

Y học & Sức khỏe

  • Sức khỏe khác

Kỹ thuật & Ứng dụng Công nghệ

  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kỹ thuật
  • Cơ khí & Kỹ thuật Không gian vũ trụ

Khoa học Vật lý

  • Hóa học
  • Địa chất, Môi trường, Trái đất & biển
  • Toán học & Thống kê
  • Vật lý và Thiên văn học

Ngôn ngữ & Văn hóa

  • Ngôn ngữ, Văn học và Ngôn ngữ học
  • Thông tin & Truyền thông
  • Địa lý
  • Luật
  • Chính trị và Nghiên cứu Quốc tế
  • Tâm lý học
  • Xã hội học
  • Giáo dục

Khoa học & Công nghệ

  • Khoa học máy tính

Các nhóm chuyên ngành đào tạo theo từng bậc học khác nhau

Cử nhânThạc sĩTiến sĩLiên kết
Khoa học & Công nghệKhông
Kinh tế & Kinh doanh
Kỹ thuậtKhông
Nghệ thuật & Nhân vănKhông
Ngôn ngữ & Văn hóaKhông
Y học & Sức khỏeKhông

Lưu ý : sinh viên cần liên hệ hoặc truy cập trang web chính thức của Đại học Cornell để biết thông tin chi tiết về chuyên ngành đào tạo và khóa học.

Thông tin tuyển sinh

  • Giới tính: Nam và Nữ (coed)
  • Chấp nhận sinh viên quốc tế: Có, luôn chào đón sinh viên quốc tế nhập học
  • Thi tuyển: Có, dựa trên các kỳ thi tuyển sinh and students' past academic record and grades
  • Tỷ lệ đậu: 10-20%
  • Địa điểm nộp hồ sơ: 410 Thurston Avenue Ithaca 14853-2488 +1 (607) 255 5241

Chính sách nhập học và tỷ lệ đậu có thể thay đổi tùy theo lĩnh vực học tập, bằng cấp, quốc tịch của sinh viên hoặc nơi cư trú và các tiêu chí khác.

Công nhận

Được công nhận hoặc thừa nhận bởi các tổ chức:

Institutional Accreditation or Recognition

Middle States Commission on Higher Education

Year of first Accreditation

1921

Other Specialized or Programmatic Accreditations

Association to Advance Collegiate Schools of Business (AACSB International)American Bar Association (ABA), Council of the Section of Legal Education and Admissions to the BarAccreditation Board for Engineering and Technology (ABET)

Thành viên

Trường hiện đang là thành viên của các tổ chức sau:

  • 568 Group
  • Associated Universities, Inc. (AUI)
  • Association of American Universities (AAU)
  • Association of Public and Land-Grant Universities (APLU)
  • National Collegiate Athletic Association (NCAA)
  • Ivy League

Thông tin liên hệ trường

Địa chỉ300 Day Hall Ithaca
Điện thoại+1 (607) 255 2000
Website trườngTruy cập