,

Đại học Fudan

复旦大学

Giới thiệu trường

Đại học Fudan (Fudan University) được thành lập vào năm 1905, ban đầu được đặt tên là Trường công lập Fudan. Cái tên “Fudan” bắt nguồn từ một tuyên bố nổi tiếng, có nghĩa là nỗ lực không ngừng nghỉ.

Đại học Fudan bao gồm 17 trường toàn thời gian (bao gồm 66 chuyên ngành) và 4 khoa. Họ có 68 chuyên ngành dành cho ứng viên lấy bằng cử nhân, 209 chuyên ngành dành cho ứng viên lấy bằng thạc sĩ và 157 chuyên ngành dành cho ứng viên lấy bằng tiến sĩ.

Thông tin nhanh

Tên gốc: Fudan University

Tên tiếng Anh: 复旦大学

Tên viết tắt:

Năm thành lập: 1905

Màu:

Phương châm: Rich in knowledge and tenacious of purposes, inquiring with earnestness and reflecting with self-practice

Khuôn viên chính nằm ở: Ngoại ô

Tôn giáo: Không

# Xếp hạng bởi Webometric: 112

Học phí

Cử nhânThạc sĩ
Sinh viên bản xứ
Sinh viên quốc tế

Lưu ý: Học phí ở trên không bao gồm tiền chỗ ở, ăn uống hoặc chi phí bên ngoài khác; học phí có thể thay đổi tùy theo lĩnh vực học tập, bằng cấp, quốc tịch của sinh viên hoặc nơi cư trú và các tiêu chí khác. Vui lòng liên hệ với văn phòng của Đại học Fudan để biết thông tin chi tiết về học phí hàng năm được áp dụng cho tình huống cụ thể của bạn; số liệu trên Toptruong.com chỉ để tham khảo và có thể không phải mới nhất.

Các chuyên ngành đào tạo

  • Nhòm ngành du lịch
  • Nghệ thuật & Nhân văn
  • Kinh tế & Kinh doanh
  • Y học & Sức khỏe
  • Kỹ thuật & Ứng dụng Công nghệ
  • Ngôn ngữ & Văn hóa
  • Khoa học & Công nghệ
  • Toán và Toán ứng dụng
  • Optical Information Science and Technology
  • Artistic Anthropology and Folk Literature
  • Asian and African Languages ​​And Literature
  • ChinaS Modern History
  • Chinese Ancient Document
  • Chinese Ancient Literary
  • Chinese Modern and Contemporary Literature
  • Chinese Philology
  • College of Nursing
  • Comparative Literature and World Literature
  • Computer Software and Theory
  • Economic History
  • Editing and Publishing
  • English Language and Literature
  • Film Studies
  • Folklore
  • Foreign Language and Literature and Applied Linguistics
  • French Language and Literature
  • German Language and Literature
  • Historical Philology
  • Historical Theory and History
  • History of Ancient China
  • History of Economic Thought
  • History of the Chinese Literary Criticism
  • International Spread
  • International Trade
  • Japanese Language and Literature
  • Labor Economics
  • Literature
  • Media Management
  • Microelectronics and Solid State Electronics
  • Modern Chinese Linguistics
  • National Economics
  • Political Economy
  • Public Relations
  • Quantitative Economics
  • Radio and Television Arts
  • Radio and Tv
  • Regional Economics
  • Russian Language and Literature
  • Special History
  • Western Economics
  • World Economy
  • World History

Khoa học đời sống

  • Sinh học

Nghệ thuật, Biểu diễn & Thiết kế

  • Nghệ thuật và Thiết kế

Lịch sử, Triết học & Thần học

  • Lịch sử

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị tài chính
  • Quản trị học
  • Quản lý thị trường
  • Quản trị du lịch

Kinh tế & Kinh tế lượng

  • Kinh tế học
  • Kinh tế và thương mại quốc tế
  • Thống kê

Điện & Điện tử

  • Kỹ thuật điện và tự động hóa
  • Khoa học và Công nghệ thông tin điện tử
  • Khoa học và Công nghệ điện tử
  • Vi điện tử

Hóa học

  • Hóa học ứng dụng
  • Vật liệu hóa học

Khoa học máy tính

  • Khoa học và Công nghệ máy tính
  • Khoa học thông tin và tin học
  • Quản lý thông tin và hệ thống thông tin
  • Bảo mật thông tin

Nghệ thuật & Nhân văn

  • Mỹ thuật
  • Quản lý tiện ích công cộng
  • Bảo tàng học
  • Nghệ thuật biểu diễn
  • Triết học
  • Tôn giáo học
  • Công tác xã hội

Kinh tế & Kinh doanh

  • Quảng cáo

Kế toán & Tài chính

  • Kế toán
  • Tài chính
  • Bảo hiểm

Y học & Sức khỏe

  • Y học cơ bản
  • Kỹ thuật y sinh
  • Y học lâm sàng
  • Pháp y
  • Điều dưỡng
  • Dược
  • Y học dự phòng

Kỹ thuật & Ứng dụng Công nghệ

  • Kỹ thuật phần mềm

Khoa học Vật lý

  • Hóa học
  • Vật liệu vật lý
  • Vật lý
  • Vật liệu và kỹ thuật polymer
  • Cơ học lý thuyết và ứng dụng

Ngôn ngữ & Văn hóa

  • Ngôn ngữ Trung quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Trung quốc
  • Luật
  • Tâm lý học
  • Xã hội học
  • Ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ Pháp
  • Ngôn ngữ Đức
  • Ngôn ngữ Nhật
  • Ngôn ngữ Hàn quốc
  • Ngôn ngữ Nga
  • Phiên dịch

Khoa học & Công nghệ

  • Công nghệ sinh học
  • Khoa học môi trường

Báo chí & Truyền thông

  • Truyền thông
  • Đồ họa truyền thông
  • Kỹ thuật truyền thông
  • Digital Media
  • Báo chí
  • Báo chí Phát thanh và Truyền hình

Chính trị

  • Giáo dục chính trị và tư tưởng
  • Chính trị quốc tế
  • Khoa học chính trị và Quản trị công

Thiết kế & Kiến trúc

  • Thiết kế thời trang
  • Không gian và thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế và kỹ thuật xe

Các nhóm chuyên ngành đào tạo theo từng bậc học khác nhau

Cử nhânThạc sĩTiến sĩLiên kết
Khoa học & Công nghệKhôngKhôngKhông
Kinh tế & Kinh doanhKhôngKhôngKhông
Kỹ thuậtKhôngKhôngKhông
Nghệ thuật & Nhân vănKhôngKhôngKhông
Ngôn ngữ & Văn hóaKhôngKhôngKhông
Y học & Sức khỏeKhôngKhôngKhông

Lưu ý : sinh viên cần liên hệ hoặc truy cập trang web chính thức của Đại học Fudan để biết thông tin chi tiết về chuyên ngành đào tạo và khóa học.

Thông tin tuyển sinh

  • Giới tính: Nam và Nữ (coed)
  • Chấp nhận sinh viên quốc tế: Có, luôn chào đón sinh viên quốc tế nhập học
  • Thi tuyển: Có, dựa trên các kỳ thi tuyển sinh
  • Tỷ lệ đậu: Đang cập nhật
  • Địa điểm nộp hồ sơ: +86

Chính sách nhập học và tỷ lệ đậu có thể thay đổi tùy theo lĩnh vực học tập, bằng cấp, quốc tịch của sinh viên hoặc nơi cư trú và các tiêu chí khác.

Công nhận

Được công nhận hoặc thừa nhận bởi các tổ chức:

Institutional Accreditation

Shanghai Municipal Education Commission

Thành viên

Trường hiện đang là thành viên của các tổ chức sau:

  • Association of Pacific Rim Universities (APRU)
  • Universitas 21 (U21)

Thông tin liên hệ trường

Địa chỉ220 Handan Road Shanghai
Điện thoại+86 (21) 6564 2260
Website trườngTruy cập